Bản dịch của từ 男女平等 trong tiếng Việt
男女平等
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nán | ㄋㄢˊ | n | an | thanh sắc |
男女平等 (Danh từ)
【nán nǚ píng děng】
01
Nam nữ bình đẳng; nam và nữ có quyền lợi, cơ hội và địa vị xã hội ngang nhau (hướng về công bằng giới)
男女在政治、经济和社会上的平。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 男女平等
nán
男
nǚ
女
píng
平
děng
等
Các từ liên quan
男丁
男中音
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
平一
平一公
平三套
平上帻
等不及
- Bính âm:
- 【nán】【ㄋㄢˊ】【NAM】
- Các biến thể:
- 㑲, 㽖, 侽, 𧇙, 𤰛, 𰢽
- Hình thái radical:
- ⿱,田,力
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一フノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㓓
暔
柟
䔜
南
㽖
䛁
难
枏
莮
喃
抩
甸
田
㽚
畻
町
畅
畃
畾
畎
畳
異
甶
攼
囧
𠈁
兌
呀
阷
𠚊
坈
忶
弞
抅
佣
渣男
宅男
男孩
男人
男人
男生
男友
男性
直男
男士
