Bản dịch của từ 男子十项全能运动 trong tiếng Việt
男子十项全能运动
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nán | ㄋㄢˊ | n | an | thanh sắc |
男子十项全能运动 (Danh từ)
【nán zǐ shí xiàng quán néng yùn dòng】
01
Môn phối hợp dành cho nam trong điền kinh gồm 10 nội dung (2 ngày thi): 100m, nhảy xa, đẩy tạ, nhảy cao, 400m; rồi 110m rào, ném đĩa, pole vault, ném lao, 1500m — tức 'mười môn phối hợp (nam)'.
田径运动男子综合性比赛项目之一。要求在两天内按顺序进行十个单项的比赛。第一天比赛顺序为100米跑、跳远、推铅球、跳高和400米跑;第二天为110米栏、掷铁饼、撑杆跳高、掷标枪和1500米跑。1912年起列入奥运会项目。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 男子十项全能运动
nán
男
zi
子
shí
十
xiàng
项
quán
全
néng
能
yùn
运
dòng
动
Các từ liên quan
男丁
男中音
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
项下
项别骓
项发口纵
项圈
全一
全丁
全丧
全个
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
- Bính âm:
- 【nán】【ㄋㄢˊ】【NAM】
- Các biến thể:
- 㑲, 㽖, 侽, 𧇙, 𤰛, 𰢽
- Hình thái radical:
- ⿱,田,力
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一フノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㓓
暔
柟
䔜
南
㽖
䛁
难
枏
莮
喃
抩
甸
田
㽚
畻
町
畅
畃
畾
畎
畳
異
甶
攼
囧
𠈁
兌
呀
阷
𠚊
坈
忶
弞
抅
佣
渣男
宅男
男孩
男人
男人
男生
男友
男性
直男
男士
