Bản dịch của từ 男配角 trong tiếng Việt

男配角

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nán

ㄋㄢˊnanthanh sắc

男配角 (Danh từ)

nán pèi jué
01

Nam diễn viên phụ; vai nam phụ (người đóng vai quan trọng thứ yếu, chỉ đứng sau nam chính)

在电影、戏剧等表演活动上,戏分仅次于男主角的男性脚色。。如:「他在这出戏里虽只是男配角,却因为表现突出而抢走主角不少的风采。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 男配角

nán

pèi

jué

男
Bính âm:
【nán】【ㄋㄢˊ】【NAM】
Các biến thể:
㑲, 㽖, 侽, 𧇙, 𤰛, 𰢽
Hình thái radical:
⿱,田,力
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一フノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép