Bản dịch của từ 町畦 trong tiếng Việt

町畦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tǐng

ㄊㄧㄥˇtingthanh hỏi

Dīng

ㄉㄧㄥdingthanh ngang

町畦 (Danh từ)

tǐng qí
01

Ranh giới giữa các thửa ruộng; mép ranh ruộng

1.田界。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đường mòn/đường tắt nhỏ (tức “蹊径”), lối đi tấp vào giữa ruộng vườn; nghĩa bóng: con đường, lối đi (thu nhỏ)

3.犹蹊径,途径。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Ẩn dụ về sự kiềm chế, nghi thức hoặc quy tắc cứng nhắc; ý nghĩa trang trọng của buổi lễ (thường được sử dụng trong văn bản)

5.比喻拘束;仪节。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Ranh giới; khu vực phân chia (giới hạn đất đai, địa phận)

2.界域;界限。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Quy tắc ẩn dụ và ràng buộc (quy tắc ẩn dụ được sử dụng để hạn chế hoặc điều chỉnh hành vi)

4.喻规矩;约束。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 町畦

tīng

Các từ liên quan

町崖
町町
町畽
町疃
畦丁
畦亩
畦堰
畦夫
畦宗郎君
町
Bính âm:
【tǐng】【ㄊㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
Các biến thể:
䵺, 甼, 𤲖, 畠
Hình thái radical:
⿰,田,丁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép