Bản dịch của từ 画派 trong tiếng Việt

画派

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huà

ㄏㄨㄚˋhuathanh huyền

画派 (Danh từ)

huà pài
01

Phái (trong hội họa): một trường phái, một nhóm họa sĩ có phong cách, quan niệm vẽ riêng (vd. 'phái Ấn tượng', 'phái Dã Thú').

绘画的门派、派别。。如:「印象画派」、「野兽画派」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 画派

huà

pài

画
Bính âm:
【huà】【ㄏㄨㄚˋ】【HỌA】
Các biến thể:
畫, 畵, 𠚇, 𡇍, 𤰱, 𤱪, 𤲯, 𦘕, 𦘚, 𨽶
Hình thái radical:
⿴⿱,一,凵,田
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨一フ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép