Bản dịch của từ 画癖 trong tiếng Việt
画癖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huà | ㄏㄨㄚˋ | h | ua | thanh huyền |
画癖 (Danh từ)
【huà pǐ】
01
Tật mê vẽ; say mê hội họa đến mức thành thói quen (mang sắc thái hơi 'nghiện')
谓喜爱绘画艺术成癖。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 画癖
huà
画
pǐ
癖
- Bính âm:
- 【huà】【ㄏㄨㄚˋ】【HỌA】
- Các biến thể:
- 畫, 畵, 𠚇, 𡇍, 𤰱, 𤱪, 𤲯, 𦘕, 𦘚, 𨽶
- Hình thái radical:
- ⿴⿱,一,凵,田
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一丨一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㓰
㩇
华
䛡
諙
夻
㚌
崋
䇈
䋀
摦
㕷
畈
畗
㽭
畮
畡
疂
㽤
畐
甼
㽧
畉
疅
屈
怫
呬
怾
㓣
贮
怕
呡
㑖
茌
爸
㭐
画面
画报
漫画
画册
画儿
绘画
画家
动画
笔画
油画
