ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
甿俗
Bảng phân tích âm vị 甿
Méng
Phong tục, tập quán của dân gian; thói quen và tập lễ trong xã hội
民俗;风尚。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
méng
甿
sú
俗
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép