Bản dịch của từ 畅行无阻 trong tiếng Việt
畅行无阻
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chàng | ㄔㄤˋ | ch | ang | thanh huyền |
畅行无阻 (Tính từ)
【chàng xíng wú zǔ】
01
Đi lại thông suốt
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 畅行无阻
chàng
畅
xíng
行
wú
无
zǔ
阻
- Bính âm:
- 【chàng】【ㄔㄤˋ】【SƯỚNG】
- Các biến thể:
- 暢
- Hình thái radical:
- ⿰,申,𠃓
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨フノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
倡
玚
韔
悵
鬯
畼
瑒
焻
怅
誯
䩨
暢
畉
畃
疀
畈
疈
異
畂
畇
畸
界
甴
㽭
𠅒
武
㸫
祉
協
泭
怂
枢
旿
枂
囹
苮
畅销
顺畅
舒畅
流畅
畅通
通畅
畅快
畅谈
畅游
畅饮
