Bản dịch của từ 界地 trong tiếng Việt
界地
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiè | ㄐㄧㄝˋ | j | ie | thanh huyền |
界地 (Danh từ)
【jiè dì】
01
Lớp lót, vải/đệm ở phía trong làm nền hoặc che phủ (chỉ phần衬里、衬底). Hán-Việt: giới địa (giúp nhớ: 'giới' = ranh giới/đệm).
指衬里,衬底。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 界地
jiè
界
dì
地
Các từ liên quan
界乘
界会
界分
界划
界别
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
- Bính âm:
- 【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【GIỚI】
- Các biến thể:
- 介, 堺, 畍, 𠇎, 𠷟, 𢌯, 𨺬
- Hình thái radical:
- ⿱,田,介
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一ノ丶ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
耤
魪
㝏
畍
唶
䁓
㿍
悈
丯
誡
解
吤
畼
甸
畹
㽠
畢
㽤
畡
畔
畊
畮
畋
畞
舡
毘
浔
怒
虐
𠉇
䀙
盈
娜
爮
𠉐
洲
世界
境界
界限
边界
眼界
界面
外界
界定
界线
越界
