Bản dịch của từ 界天 trong tiếng Việt

界天

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiè

ㄐㄧㄝˋjiethanh huyền

界天 (Tính từ)

jiè tiān
01

Cao và gần trời; chỉ thẳng lên bầu trời, cực cao (thuật ngữ dùng trong sách cổ) – có thể ghi là “nối với bầu trời”: cao đến mức có thể chạm tới bầu trời

接天。极言其高。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 界天

jiè

tiān

Các từ liên quan

界乘
界会
界分
界划
界别
天一
天一阁
天丁
天上人间
界
Bính âm:
【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【GIỚI】
Các biến thể:
介, 堺, 畍, 𠇎, 𠷟, 𢌯, 𨺬
Hình thái radical:
⿱,田,介
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一ノ丶ノ丨
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép