Bản dịch của từ 界方 trong tiếng Việt
界方
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiè | ㄐㄧㄝˋ | j | ie | thanh huyền |
界方 (Danh từ)
【jiè fāng】
01
Đồ vật để ghìm giấy khi viết hoặc in (thường bằng gỗ, cũng có bằng ngọc, ngà, pha lê) — giống cái chặn giấy/định vị giấy dùng trong thư pháp hoặc in ấn truyền thống
1.镇书纸的文具。一般为木制,也有用玉石﹑象牙﹑水晶等为材料的。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một loại thẻ gỗ nhỏ (gậy gõ) dùng để phạt học sinh trong nhà trường xưa; tương tự cái thẻ phạt của thầy đồ (còn gọi là '戒方')
2.即戒方。旧时塾师对学生施行体罚时所用的小木板。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 界方
jiè
界
fāng
方
Các từ liên quan
界乘
界会
界分
界划
界别
方丈
方丈室
- Bính âm:
- 【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【GIỚI】
- Các biến thể:
- 介, 堺, 畍, 𠇎, 𠷟, 𢌯, 𨺬
- Hình thái radical:
- ⿱,田,介
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一ノ丶ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
耤
魪
㝏
畍
唶
䁓
㿍
悈
丯
誡
解
吤
畼
甸
畹
㽠
畢
㽤
畡
畔
畊
畮
畋
畞
舡
毘
浔
怒
虐
𠉇
䀙
盈
娜
爮
𠉐
洲
世界
境界
界限
边界
眼界
界面
外界
界定
界线
越界
