Bản dịch của từ 界牌 trong tiếng Việt

界牌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiè

ㄐㄧㄝˋjiethanh huyền

界牌 (Danh từ)

jiè pái
01

Bia/biển đặt ở chỗ giao ranh, đánh dấu ranh giới (ví dụ: mốc phân chia đất, đường biên).

在交界地方树立的牌子,用做分界的标志。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 界牌

jiè

pái

Các từ liên quan

界乘
界会
界分
界划
界别
牌九
牌价
牌位
牌使
牌军
界
Bính âm:
【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【GIỚI】
Các biến thể:
介, 堺, 畍, 𠇎, 𠷟, 𢌯, 𨺬
Hình thái radical:
⿱,田,介
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一ノ丶ノ丨
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép