Bản dịch của từ 界至 trong tiếng Việt
界至
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiè | ㄐㄧㄝˋ | j | ie | thanh huyền |
界至 (Danh từ)
【jiè zhì】
01
Biên giới, ranh giới (chỉ đường phân chia giữa hai phạm vi)
1.指边界。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(biên giới) dấu mốc cho biết tới đâu là giới hạn; cột mốc biên giới
2.指边界所至的标志。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 界至
jiè
界
zhì
至
Các từ liên quan
界乘
界会
界分
界划
界别
至一
至上
至不济
至临
- Bính âm:
- 【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【GIỚI】
- Các biến thể:
- 介, 堺, 畍, 𠇎, 𠷟, 𢌯, 𨺬
- Hình thái radical:
- ⿱,田,介
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一ノ丶ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
耤
魪
㝏
畍
唶
䁓
㿍
悈
丯
誡
解
吤
畼
甸
畹
㽠
畢
㽤
畡
畔
畊
畮
畋
畞
舡
毘
浔
怒
虐
𠉇
䀙
盈
娜
爮
𠉐
洲
世界
境界
界限
边界
眼界
界面
外界
界定
界线
越界
