Bản dịch của từ 界行 trong tiếng Việt

界行

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiè

ㄐㄧㄝˋjiethanh huyền

界行 (Danh từ)

jiè xíng
01

Hàng dọc in/khung kẻ trên giấy hoặc lụa (ô dọc dùng để viết), tức là các cột chữ viết theo chiều dọc

纸或绢上的直行格。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 界行

jiè

xíng

Các từ liên quan

界乘
界会
界分
界划
界别
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
界
Bính âm:
【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【GIỚI】
Các biến thể:
介, 堺, 畍, 𠇎, 𠷟, 𢌯, 𨺬
Hình thái radical:
⿱,田,介
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一ノ丶ノ丨
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép