Bản dịch của từ 界限量规 trong tiếng Việt
界限量规
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiè | ㄐㄧㄝˋ | j | ie | thanh huyền |
界限量规 (Danh từ)
【jiè xiàn liáng guī】
01
Thiết bị đo lường có hai đầu, dùng để xác định kích thước của sản phẩm; sản phẩm đạt tiêu chuẩn khi có thể qua một đầu mà không qua đầu còn lại.
量具的一种,有两个测量端,分别表示两个不同的尺寸,工件能通过其中一端而不能通过另一端即为合格品。测量轴或凸形工件的叫卡规;测量孔眼或凹形工件的叫塞规。也叫极限量规、量规。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 界限量规
jiè
界
xiàn
限
liàng
量
guī
规
Các từ liên quan
界乘
界会
界分
界划
界别
限于
限令
限价
限内
量中
量交
量人
量体裁衣
规为
规仪
规仿
- Bính âm:
- 【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【GIỚI】
- Các biến thể:
- 介, 堺, 畍, 𠇎, 𠷟, 𢌯, 𨺬
- Hình thái radical:
- ⿱,田,介
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一ノ丶ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
耤
魪
㝏
畍
唶
䁓
㿍
悈
丯
誡
解
吤
畼
甸
畹
㽠
畢
㽤
畡
畔
畊
畮
畋
畞
舡
毘
浔
怒
虐
𠉇
䀙
盈
娜
爮
𠉐
洲
世界
境界
界限
边界
眼界
界面
外界
界定
界线
越界
