Bản dịch của từ 畏匡 trong tiếng Việt
畏匡
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèi | ㄨㄟˋ | w | ei | thanh huyền |
畏匡 (Cụm từ)
【wèi kuāng】
01
《论语》典故用语,指被围困或受围攻;后借指陷入困厄、受围困之处境(“畏”通“围”)。
《论语.子罕》:“子畏于匡。”刑昺疏:“子畏于匡者,谓匡人以兵围孔子。记者以众情言之,故云‘子畏于匡’,其实孔子无所畏也。”后以“畏匡”为困厄之典。畏,通“围”。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 畏匡
wèi
畏
kuāng
匡
Các từ liên quan
畏义
畏之如虎
畏事
畏伏
畏俯
匡世
匡乱反正
匡人
匡佐
匡佑
- Bính âm:
- 【wèi】【ㄨㄟˋ】【UÝ】
- Các biến thể:
- 威, 崴, 喂, 𠂽, 𤰣, 𤰲, 𤰵, 𤱖, 𤱫, 𤰰, 𪽉
- Hình thái radical:
- ⿳,田,一,𧘇
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猬
叞
碨
饖
䪋
罻
犚
㦣
䥆
轊
魏
䑊
畎
畧
畽
畚
留
疄
㽧
畼
㽣
畡
畞
畨
恛
䑥
怘
虼
拵
俎
秕
荂
風
洏
盽
弯
畏惧
敬畏
无畏
畏缩
不畏
畏难
可畏
畏怯
畏途
畏罪
