Bản dịch của từ 畏后生 trong tiếng Việt

畏后生

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄨㄟˋweithanh huyền

畏后生 (Tính từ)

wèi hòu shēng
01

畏后生: 敬重且有戒心于后辈年輕人因為後來者可能超越先前的人含讚賞與畏惧之意)。可理解為當心年輕人/後來者莫輕視他們”。

《论语.子罕》:“子曰:‘后生可畏,焉知来者之不如今也?’”何晏集解:“后生,谓年少。”后用作称颂青少年之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 畏后生

wèi

hòu

shēng

Các từ liên quan

畏义
畏之如虎
畏事
畏伏
畏俯
后七子
后不僭先
后世
后丞
生一
生三
生上起下
生不逢场
畏
Bính âm:
【wèi】【ㄨㄟˋ】【UÝ】
Các biến thể:
威, 崴, 喂, 𠂽, 𤰣, 𤰲, 𤰵, 𤱖, 𤱫, 𤰰, 𪽉
Hình thái radical:
⿳,田,一,𧘇
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép