Bản dịch của từ 畏简书 trong tiếng Việt

畏简书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄨㄟˋweithanh huyền

畏简书 (Danh từ)

wèi jiǎn shū
01

Điển cố cổ: việc nhà nước bị ràng buộc, phải chịu trách nhiệm công vụ (từ cổ, ý: bị giao kiện sách, lệnh khẩn), ví von “bị mắc việc công”

《诗.小雅.出车》:“王事多难,不遑启居。岂不怀归,畏此简书。”毛传:“简书,戒命也。邻国有急,以简书相告,则奔命救之。”后以“畏简书”为公务羁身之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 畏简书

wèi

jiǎn

shū

Các từ liên quan

畏义
畏之如虎
畏事
畏伏
畏俯
·
简丝数米
简严
简举
简久
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
畏
Bính âm:
【wèi】【ㄨㄟˋ】【UÝ】
Các biến thể:
威, 崴, 喂, 𠂽, 𤰣, 𤰲, 𤰵, 𤱖, 𤱫, 𤰰, 𪽉
Hình thái radical:
⿳,田,一,𧘇
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép