Bản dịch của từ 畗 trong tiếng Việt
畗
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dá | ㄉㄚˊ | N/A | N/A | N/A |
畗 (Động từ)
【dá】
01
Cùng nghĩa với “đáp” trong tiếng Việt, nghĩa là trả lời hoặc hồi đáp (như khi ai đó hỏi thì mình đáp lại). Ví dụ: “Đáp lời” như trả lời câu hỏi.
同“答”。《集韻•合韻》:“答,當也。古作畣、畗。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【dá】【ㄉㄚˊ】【ĐÁP】
- Các biến thể:
- 畐, 福, 答
- Hình thái radical:
- ⿳,亠,口,田
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨乚一丨乚一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呾
惮
鿎
䐊
跶
瘩
荙
迚
靼
垯
鐽
鞑
绂
岪
䋹
絥
䘠
䒀
罦
鶝
褔
黻
芣
氟
男
畁
畘
疀
㽞
畕
甼
畸
畻
畩
㽖
畉
𠗟
钼
捌
䞗
屗
曻
翄
䄄
浯
㢃
唓
酎
