Bản dịch của từ 留事 trong tiếng Việt
留事
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liú | ㄌㄧㄡˊ | l | iu | thanh sắc |
留事 (Danh từ)
【liú shì】
01
Công việc tồn đọng; việc cơ quan chưa xử lý xong (thư từ, hồ sơ, công văn bị積壓).
1.积压的公务。
Ví dụ
02
Những chức quan giữ lại để trông nom, quản lý (tương tự chức 'lưu thủ', 'lưu hậu') — chức quan ở lại coi việc; Hán-Viết: lưu sự
2.指留守﹑留后一类的官职。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chức quan phụ trách hành chính, tức '留後' thời Đường (quan ở lại quản sự vụ ở tiết độ tiêu), thường chỉ chức quan tại địa phương trong thời Đường
3.特指唐代节度留后。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 留事
liú
留
shì
事
Các từ liên quan
留一手
留下
留中
留中不下
留中不出
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
- Các biến thể:
- 榴, 㽞, 畄, 畱, 𤰛, 𤱊, 𤲢, 𪽋, 留
- Hình thái radical:
- ⿱,卯,田
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶フノ丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䚧
瘤
飀
蓅
嵧
癅
斿
飅
㽞
畄
旈
镏
甹
㽣
㽚
畕
畃
疇
畠
㽖
㽠
畹
畣
畺
唅
㝃
哷
盋
剕
㭨
唝
𠉰
倊
畚
㛘
鸰
留学
留言
保留
留下
挽留
停留
留意
留恋
滞留
残留
