Bản dịch của từ 留仙裙 trong tiếng Việt

留仙裙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liú

ㄌㄧㄡˊliuthanh sắc

留仙裙 (Danh từ)

liú xiān qún
01

Váy có nếp nhăn, váy xếp li (kiểu cổ, giống váy百褶裙), tên cổ dùng trong văn viết

有绉褶的裙,类似今之百褶裙。据汉伶玄《赵飞燕外传》载:成帝于太液池作千人舟,号合宫之舟,后歌舞《归风》《送远》之曲,侍郎冯无方吹笙以倚后歌。中流,歌酣,风大起。后扬袖曰:“仙乎,仙乎,去故而就新,宁忘怀乎?”帝令无方持后裙。风止,裙为之绉。“他日,宫姝幸者﹐或襞裙为绉,号‘留仙裙’”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 留仙裙

liú

xiān

qún

Các từ liên quan

留一手
留下
留中
留中不下
留中不出
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
裙刀
裙子
裙屐
裙屐少年
裙布
留
Bính âm:
【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
Các biến thể:
榴, 㽞, 畄, 畱, 𤰛, 𤱊, 𤲢, 𪽋, 留
Hình thái radical:
⿱,卯,田
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フノ丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép