Bản dịch của từ 留使 trong tiếng Việt
留使
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liú | ㄌㄧㄡˊ | l | iu | thanh sắc |
留使 (Danh từ)
【liú shǐ】
01
(đời Đường) viên chức giữ lại tại phủ tiết độ, quan tiếp nhận tiền thuế phải nộp cho phủ tiết độ hoặc quan giám sát thu nộp; gọi tắt là '留使' (có nghĩa hành chính, lịch sử)
唐制:赋税中应送缴节度﹑观察使府者,初名送使,后称留使。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 留使
liú
留
shǐ
使
Các từ liên quan
留一手
留下
留中
留中不下
留中不出
使下
使不得
使不的
使不着
使主
- Bính âm:
- 【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
- Các biến thể:
- 榴, 㽞, 畄, 畱, 𤰛, 𤱊, 𤲢, 𪽋, 留
- Hình thái radical:
- ⿱,卯,田
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶フノ丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䚧
瘤
飀
蓅
嵧
癅
斿
飅
㽞
畄
旈
镏
甹
㽣
㽚
畕
畃
疇
畠
㽖
㽠
畹
畣
畺
唅
㝃
哷
盋
剕
㭨
唝
𠉰
倊
畚
㛘
鸰
留学
留言
保留
留下
挽留
停留
留意
留恋
滞留
残留
