Bản dịch của từ 留司格 trong tiếng Việt

留司格

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liú

ㄌㄧㄡˊliuthanh sắc

留司格 (Danh từ)

liú sī gé
01

Một loại quy định hành chính thời Đường, là các chỉ dụ nội bộ ban hành cho các cơ quan; khác với 'sàn ban' (công bố rộng rãi), '留司格' chỉ để lưu hành trong sở, dùng cho nội bộ hành chính.

唐朝的一种法规。唐代成文法典分律﹑令﹑格﹑式四类。“格”是朝廷临时对国家机关所颁行的各种单行指示,是“令”的补充。凡公布于天下的叫“散颁格”;留用于官署而不普遍颁行的叫“留司格”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 留司格

liú

Các từ liên quan

留一手
留下
留中
留中不下
留中不出
司业
司中
司书
司事
司人
格五
留
Bính âm:
【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
Các biến thể:
榴, 㽞, 畄, 畱, 𤰛, 𤱊, 𤲢, 𪽋, 留
Hình thái radical:
⿱,卯,田
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フノ丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép