Bản dịch của từ 留后路 trong tiếng Việt
留后路
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liú | ㄌㄧㄡˊ | l | iu | thanh sắc |
留后路 (Động từ)
【liú hòu lù】
01
Để lại một lối thoát; dành sẵn những cách thức hoặc chỗ để quay lại trước để tránh thất bại hoặc thất bại khi thực hiện công việc (thường có nghĩa là thận trọng và dè dặt).
比喻办事时为防失败而预留退路。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 留后路
liú
留
hòu
后
lù
路
Các từ liên quan
留一手
留下
留中
留中不下
留中不出
后七子
后不僭先
后世
后丞
路上
路上说话,草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
- Bính âm:
- 【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
- Các biến thể:
- 榴, 㽞, 畄, 畱, 𤰛, 𤱊, 𤲢, 𪽋, 留
- Hình thái radical:
- ⿱,卯,田
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶フノ丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䚧
瘤
飀
蓅
嵧
癅
斿
飅
㽞
畄
旈
镏
甹
㽣
㽚
畕
畃
疇
畠
㽖
㽠
畹
畣
畺
唅
㝃
哷
盋
剕
㭨
唝
𠉰
倊
畚
㛘
鸰
留学
留言
保留
留下
挽留
停留
留意
留恋
滞留
残留
