Bản dịch của từ 留客住 trong tiếng Việt
留客住
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liú | ㄌㄧㄡˊ | l | iu | thanh sắc |
留客住 (Danh từ)
【liú kè zhù】
01
Tên một khúc nhạc (tên曲/词牌) thời Đường, sau thành tên牌 của từ/phách; dạng chữ suất có quy cách âm luật (một thể thơ nhạc truyền thống)
1.原为唐代教坊曲名。后发展为词牌名。双调,有九十八字﹑九十四字两体,见《词谱》卷二六。
Ví dụ
02
Tên một loại binh khí xưa: giáo dài có mũi ngược (có móc) ở đầu
2.古兵器名。一种头端有倒钩的长枪。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 留客住
liú
留
kè
客
zhù
住
Các từ liên quan
留一手
留下
留中
留中不下
留中不出
客丁
客中
客串
客主
客乡
住世
住口
住后
住唐
住嘴
- Bính âm:
- 【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
- Các biến thể:
- 榴, 㽞, 畄, 畱, 𤰛, 𤱊, 𤲢, 𪽋, 留
- Hình thái radical:
- ⿱,卯,田
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶フノ丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䚧
瘤
飀
蓅
嵧
癅
斿
飅
㽞
畄
旈
镏
甹
㽣
㽚
畕
畃
疇
畠
㽖
㽠
畹
畣
畺
唅
㝃
哷
盋
剕
㭨
唝
𠉰
倊
畚
㛘
鸰
留学
留言
保留
留下
挽留
停留
留意
留恋
滞留
残留
