Bản dịch của từ 留客袂 trong tiếng Việt

留客袂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liú

ㄌㄧㄡˊliuthanh sắc

留客袂 (Danh từ)

liú kè mèi
01

Màu áo/ống tay uyển chuyển trong vũ điệu khiến người xem lưu luyến, khó rời mắt (chỉ chiếc tay áo nhún nhảy khi múa)

指翩翩然﹑令人留连难舍的舞袖。语出《楚辞.大招》:“长袂拂面,善留客只。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 留客袂

liú

mèi

Các từ liên quan

留一手
留下
留中
留中不下
留中不出
客丁
客中
客串
客主
客乡
袂云汗雨
袂接肩摩
袂裾
留
Bính âm:
【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
Các biến thể:
榴, 㽞, 畄, 畱, 𤰛, 𤱊, 𤲢, 𪽋, 留
Hình thái radical:
⿱,卯,田
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フノ丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép