Bản dịch của từ 留思 trong tiếng Việt

留思

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liú

ㄌㄧㄡˊliuthanh sắc

留思 (Danh từ)

liú sī
01

Vẫn giữ mối bận tâm; còn để ý, còn lưu tâm (giữ trong lòng nỗi nhớ/lo lắng)

1.犹留心,关心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lưu lại để làm kỷ niệm; tưởng nhớ, hoài niệm (ví dụ: 留思留念)

2.留念,怀恋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

文思停滞写作或思路受阻(“留恋思绪之意的古雅用法

3.谓文思滞涩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 留思

liú

Các từ liên quan

留一手
留下
留中
留中不下
留中不出
思不出位
思且
思义
思乎
留
Bính âm:
【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
Các biến thể:
榴, 㽞, 畄, 畱, 𤰛, 𤱊, 𤲢, 𪽋, 留
Hình thái radical:
⿱,卯,田
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フノ丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép