Bản dịch của từ 留授 trong tiếng Việt
留授
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liú | ㄌㄧㄡˊ | l | iu | thanh sắc |
留授 (Danh từ)
【liú shòu】
01
Một hình thức tiến cử, đề bạt trong chế định nhà Thanh: quan lại hoặc bộ Lại và các phủ, xứ tâu tiến người ứng tuyển để chờ bổ nhiệm (tức là “đề cử chờ bổ nhiệm”).
清制官吏奏荐形式之一,其法由吏部及本属衙门奏荐候缺任命。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 留授
liú
留
shòu
授
Các từ liên quan
留一手
留下
留中
留中不下
留中不出
授与
授业
授业解惑
授予
授人以柄
- Bính âm:
- 【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
- Các biến thể:
- 榴, 㽞, 畄, 畱, 𤰛, 𤱊, 𤲢, 𪽋, 留
- Hình thái radical:
- ⿱,卯,田
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶フノ丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䚧
瘤
飀
蓅
嵧
癅
斿
飅
㽞
畄
旈
镏
甹
㽣
㽚
畕
畃
疇
畠
㽖
㽠
畹
畣
畺
唅
㝃
哷
盋
剕
㭨
唝
𠉰
倊
畚
㛘
鸰
留学
留言
保留
留下
挽留
停留
留意
留恋
滞留
残留
