Bản dịch của từ 留攒 trong tiếng Việt
留攒
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liú | ㄌㄧㄡˊ | l | iu | thanh sắc |
留攒 (Động từ)
【liú zǎn】
01
Giữ lại (trong tang lễ hoặc di dời) để lại di vật hoặc dấu vết tại nơi tang lễ tạm thời; để giữ lại dấu vết của nơi chôn cất ban đầu (chủ yếu được sử dụng trong sách lịch sử hoặc cổ điển Trung Quốc)
谓归葬时留其临时殡处遗迹。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 留攒
liú
留
zǎn
攒
Các từ liên quan
留一手
留下
留中
留中不下
留中不出
攒三
攒三聚五
攒三集五
攒丛
攒仄
- Bính âm:
- 【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
- Các biến thể:
- 榴, 㽞, 畄, 畱, 𤰛, 𤱊, 𤲢, 𪽋, 留
- Hình thái radical:
- ⿱,卯,田
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶フノ丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䚧
瘤
飀
蓅
嵧
癅
斿
飅
㽞
畄
旈
镏
甹
㽣
㽚
畕
畃
疇
畠
㽖
㽠
畹
畣
畺
唅
㝃
哷
盋
剕
㭨
唝
𠉰
倊
畚
㛘
鸰
留学
留言
保留
留下
挽留
停留
留意
留恋
滞留
残留
