Bản dịch của từ 留滞 trong tiếng Việt

留滞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liú

ㄌㄧㄡˊliuthanh sắc

留滞 (Danh từ)

liú zhì
01

Ở lại, lưu lại; bị lưu lại, không di chuyển được (thường chỉ vật, người hoặc hành lý bị giữ lại hoặc trì hoãn)

1.亦作“留蹛”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dừng lại, lưu lại; bị giữ lại, bị giam cầm tạm thời (như bị kẹt hay bị ngăn không cho đi tiếp)

2.停留;羁留。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Giam giữ, bắt giữ và ép ở lại; giữ người không cho đi (thường bằng biện pháp cưỡng chế)

3.指扣留,强行留人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Bỏ lại, để lại; làm tắc, làm đình trệ (giam giữ, lưu lại vật hoặc làm chậm tiến trình)

4.搁置;阻塞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Việc bị搁置/搁下; 留滞指被留置或耽搁未办妥的事情滞留之物近似搁置滞留”)

5.指搁置之事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Tích trữ, gom góp hàng hóa hoặc đồ dùng (để đợi dùng hoặc chờ bán)

6.屯积东西;积聚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Mắc kẹt, bị giữ lại ở hoàn cảnh khó khăn (bị 'ở lại' trong tình thế không thoát được)

7.指身处困境。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Người bị kẹt trong hoàn cảnh khó khăn; người ở lại bị trì trệ (Hán-Việt: lưu trệ/ lưu giữ bị kẹt)

8.指身处困境之人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 留滞

liú

zhì

Các từ liên quan

留一手
留下
留中
留中不下
留中不出
滞下
滞义
滞事
滞伏
滞例
留
Bính âm:
【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
Các biến thể:
榴, 㽞, 畄, 畱, 𤰛, 𤱊, 𤲢, 𪽋, 留
Hình thái radical:
⿱,卯,田
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フノ丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép