Bản dịch của từ 留犁挠酒 trong tiếng Việt

留犁挠酒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liú

ㄌㄧㄡˊliuthanh sắc

留犁挠酒 (Danh từ)

liú lí náo jiǔ
01

Một nghi lễ liên minh thời Hán–Hung Nô: lấy kiếm, thìa (飯匕) trộn rượu (cùng máu) để giao ước hòa thân; sau dùng để chỉ việc triều đại Hán kết giao, ký hòa ước với các thủ lĩnh dân tộc thiểu số.

《汉书.匈奴传下》:“昌猛与单于及大臣俱登匈奴诺水东山,刑白马,单于以径路刀金留犁挠酒,以老上单于所破月氏王头为饮器者共饮血盟。”颜师古注引应劭曰:“径路,匈奴宝刀也。金,契金也。留犁,饭匕也。挠,和也。契金着酒中,挠搅饮之。”用宝刀“径路”﹑饭匕“留犂”搅酒,作血盟之饮,是汉时汉与匈奴间订盟的一种仪式。后以“留犁挠酒”谓汉族王朝与其他少数民族统治者订立和约。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 留犁挠酒

liú

náo

jiǔ

Các từ liên quan

留一手
留下
留中
留中不下
留中不出
犁头
犁庭扫穴
犁庭扫闾
犁扫
犁杖
挠动
挠勾
挠喉捩嗓
挠坏
酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
留
Bính âm:
【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
Các biến thể:
榴, 㽞, 畄, 畱, 𤰛, 𤱊, 𤲢, 𪽋, 留
Hình thái radical:
⿱,卯,田
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フノ丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép