Bản dịch của từ 留犊 trong tiếng Việt

留犊

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liú

ㄌㄧㄡˊliuthanh sắc

留犊 (Thành ngữ)

liú dú
01

Ghi lại/để lại con giống (ví dụ: con bê) khi rời chức; ẩn ý khen ngợi người làm quan thanh liêm, không tham ô (ở lại thứ gì do hoàn cảnh, không lấy của công).

《三国志.魏志.常林传》“林遂称疾笃”裴松之注引三国魏鱼豢《魏略》载,寿春令时苗,少清白。到任时乘薄軬车,黄牸牛,布被囊。居官岁馀,牛生一犊。离任时,留其犊,谓主簿曰:“令来时,本无此犊,犊是淮南所生有也。”又《晋书.羊祜传》载,巨平侯羊篇“历官清慎,有私牛于官舍产犊,及迁而留之。”后以留犊喻居官清廉,纤介不取。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 留犊

liú

Các từ liên quan

留一手
留下
留中
留中不下
留中不出
犊子
留
Bính âm:
【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
Các biến thể:
榴, 㽞, 畄, 畱, 𤰛, 𤱊, 𤲢, 𪽋, 留
Hình thái radical:
⿱,卯,田
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フノ丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép