Bản dịch của từ 留田 trong tiếng Việt

留田

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liú

ㄌㄧㄡˊliuthanh sắc

留田 (Danh từ)

liú tián
01

Luỹ (trường hợp lịch sử) tức là giao đất để canh tác, 'trú' ruộng; còn nghĩa cổ chỉ việc chia đất để người dân cày cấy (tương tự '屯田')

屯田。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 留田

liú

tián

Các từ liên quan

留一手
留下
留中
留中不下
留中不出
田丁
田七
田业
田中
田中义一
留
Bính âm:
【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
Các biến thể:
榴, 㽞, 畄, 畱, 𤰛, 𤱊, 𤲢, 𪽋, 留
Hình thái radical:
⿱,卯,田
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フノ丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép