Bản dịch của từ 留落 trong tiếng Việt

留落

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liú

ㄌㄧㄡˊliuthanh sắc

留落 (Danh từ)

liú luò
01

Giam giữ, để người trụ lại không được thăng tiến hoặc không được rời khỏi vị trí; bị kìm lại ở dưới

1.谓人留滞于下,不能擢升。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỉ chung đồ vật bị chìm xuống, rơi xuống đáy (bị vùi, sa xuống)

2.泛指东西沉落。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Lưu lạc; bơ vơ lang thang vì nghèo khó (điền âm Hán-Việt: lưu lạc)

3.犹流落。谓穷困而随处飘泊。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tên một loài gỗ/loài cây (tên thực vật cổ chữ Hán), thường chỉ cây hoặc gỗ gọi là '留落'

4.木名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 留落

liú

luò

Các từ liên quan

留一手
留下
留中
留中不下
留中不出
落下
落不是
落井下石
落井投石
落交
留
Bính âm:
【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
Các biến thể:
榴, 㽞, 畄, 畱, 𤰛, 𤱊, 𤲢, 𪽋, 留
Hình thái radical:
⿱,卯,田
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フノ丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép