Bản dịch của từ 留落不遇 trong tiếng Việt
留落不遇
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liú | ㄌㄧㄡˊ | l | iu | thanh sắc |
留落不遇 (Tính từ)
【liú luò bú yù】
01
Có số phận xấu hoặc thất bại trong tham vọng; bị bỏ rơi lâu ngày và không được thăng tiến (chủ yếu dùng trong văn viết hoặc tiếng Hán cổ)
遇:碰到。旧指际遇不好,很久得不到提拔。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 留落不遇
liú
留
luò
落
bù
不
yù
遇
Các từ liên quan
留一手
留下
留中
留中不下
留中不出
落下
落不是
落井下石
落井投石
落交
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
遇乱
遇事
遇事不苟
遇事掣肘
遇事生波
- Bính âm:
- 【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
- Các biến thể:
- 榴, 㽞, 畄, 畱, 𤰛, 𤱊, 𤲢, 𪽋, 留
- Hình thái radical:
- ⿱,卯,田
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶フノ丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䚧
瘤
飀
蓅
嵧
癅
斿
飅
㽞
畄
旈
镏
甹
㽣
㽚
畕
畃
疇
畠
㽖
㽠
畹
畣
畺
唅
㝃
哷
盋
剕
㭨
唝
𠉰
倊
畚
㛘
鸰
留学
留言
保留
留下
挽留
停留
留意
留恋
滞留
残留
