Bản dịch của từ 留连忘返 trong tiếng Việt

留连忘返

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liú

ㄌㄧㄡˊliuthanh sắc

留连忘返 (Động từ)

liú lián wàng fǎn
01

Vương vấn, lưu luyến không nỡ rời đi (nghiêng về việc thích thú cảnh vật, muốn ở lại mãi)

形容留恋景物,舍不得回去。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 留连忘返

liú

lián

wàng

fǎn

Các từ liên quan

留一手
留下
留中
留中不下
留中不出
连一不二
连一接二
连一连二
连七
忘乎其形
忘乎所以
返俗
返修
返光
留
Bính âm:
【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
Các biến thể:
榴, 㽞, 畄, 畱, 𤰛, 𤱊, 𤲢, 𪽋, 留
Hình thái radical:
⿱,卯,田
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フノ丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép