Bản dịch của từ 留香 trong tiếng Việt

留香

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liú

ㄌㄧㄡˊliuthanh sắc

留香 (Danh từ)

liú xiāng
01

Giữ lại mùi thơm; mùi hương lưu lại trên vật (ví dụ: quần áo, tóc, đồ ăn)

1.保留香味。

Ví dụ
02

Một loài cây trong truyền thuyết có thể “lưu giữ hương thơm”; 亦比喻恩德廣被德澤長留象徵留香於人間

2.传说中的留香草。因其能留下芳香,故亦比喻帝王普施德惠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 留香

liú

xiāng

Các từ liên quan

留一手
留下
留中
留中不下
留中不出
香丝
香严
香串
香乳
香云
留
Bính âm:
【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
Các biến thể:
榴, 㽞, 畄, 畱, 𤰛, 𤱊, 𤲢, 𪽋, 留
Hình thái radical:
⿱,卯,田
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フノ丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép