Bản dịch của từ 留马 trong tiếng Việt
留马
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liú | ㄌㄧㄡˊ | l | iu | thanh sắc |
留马 (Động từ)
【liú mǎ】
01
Từ chỉ chuyện lịch sử: việc Vương nước Yuen (宛) che giấu, giữ lại những con ngựa tốt không nộp cho triều đình nhà Hán; một điển cố về việc giấu giữ vật quý, không giao nộp
1.指汉时西域宛王留匿善马事。武帝爱大宛贰师城善马,派使者持重金以请,宛王匿马不予,并杀使者。武帝怒,派李广利为贰师将军围攻宛城,取善马数十匹,中马三千馀匹而归。见《汉书.李广利传》。
Ví dụ
02
Để giữ chân nhân tài hoặc giữ nhân tài sẵn có; để giữ lại những người hoặc những điều hữu ích (phần mở rộng)
2.引申指留下有用之材。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 留马
liú
留
mǎ
马
Các từ liên quan
留一手
留下
留中
留中不下
留中不出
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
- Các biến thể:
- 榴, 㽞, 畄, 畱, 𤰛, 𤱊, 𤲢, 𪽋, 留
- Hình thái radical:
- ⿱,卯,田
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶フノ丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䚧
瘤
飀
蓅
嵧
癅
斿
飅
㽞
畄
旈
镏
甹
㽣
㽚
畕
畃
疇
畠
㽖
㽠
畹
畣
畺
唅
㝃
哷
盋
剕
㭨
唝
𠉰
倊
畚
㛘
鸰
留学
留言
保留
留下
挽留
停留
留意
留恋
滞留
残留
