Bản dịch của từ 畜养 trong tiếng Việt
畜养
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xù | ㄒㄩˋ | x | u | thanh huyền |
Chù | ㄔㄨˋ | ch | u | thanh huyền |
畜养 (Động từ)
【xù yǎng】
01
Nuôi (động vật)
饲养 (动物)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chăn nuôi
饲养大批的牲畜和家禽 (多专指牲畜)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 畜养
xù
畜
yǎng
养
Các từ liên quan
畜义
畜产
畜仁
畜兽
畜力
养不大
养世
养中
养乏
养乐
- Bính âm:
- 【xù】【ㄒㄩˋ】【HÚC】
- Các biến thể:
- 嘼, 𠬀, 𤛅, 𤠕, 𤲸, 蓄, 𠾧
- Hình thái radical:
- ⿱,玄,田
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フフ丶丨フ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
妶
续
芧
煦
㖅
卹
鉥
婿
昫
朂
聟
㦽
炪
俶
㗰
处
歜
憷
㘜
觕
菆
埱
滀
敊
畂
畅
冀
畿
甸
畲
畯
畑
畤
㽬
㽕
㽧
索
栳
悯
谇
倅
烘
耘
偖
婀
㤪
栧
𠄵
畜牧
牧畜
畜产
畜养
畜栏
畜牧业
畜产品
自留畜
牲畜
畜生
家畜
畜牲
孽畜
禽畜
六畜
畜疫
畜类
母畜
