Bản dịch của từ 畜幸 trong tiếng Việt

畜幸

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩˋxuthanh huyền

Chù

ㄔㄨˋchuthanh huyền

畜幸 (Động từ)

chù xìng
01

Được sủng ái, được trọng dụng (được ban đặc quyền, được vua hoặc kẻ quyền cao ưu ái dùng tới)

谓宠幸重用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 畜幸

chù

xìng

Các từ liên quan

畜义
畜产
畜仁
畜养
畜兽
幸临
幸乐
幸事
幸亏
幸人
畜
Bính âm:
【xù】【ㄒㄩˋ】【HÚC】
Các biến thể:
嘼, 𠬀, 𤛅, 𤠕, 𤲸, 蓄, 𠾧
Hình thái radical:
⿱,玄,田
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶丨フ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép