Bản dịch của từ 畜聚 trong tiếng Việt
畜聚
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xù | ㄒㄩˋ | x | u | thanh huyền |
Chù | ㄔㄨˋ | ch | u | thanh huyền |
畜聚 (Động từ)
【chù jù】
01
Tích trữ; tích luỹ (cất giữ dần để phòng dùng)
1.积储;积累。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tập hợp, qui tụ (như «纠集» — gom người hoặc vật lại thành nhóm)
5.犹纠集。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Tích trữ; của cải, hàng hóa được tích lại để cất giữ (tài sản tích góp)
2.积储的财物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Ích lợi, tiết kiệm để nuôi dưỡng, chăm sóc dân chúng; duy trì, thu nhận và nuôi nấng (người, dân, chúng) — mang nghĩa cổ: dùng tiết kiệm để nuôi người, dung nạp dân chúng.
3.谓节用爱人,容民畜众。
Ví dụ
05
Chỉ những tể tướng, quan lại phụ trách quản lý dân và vật nuôi (tập hợp dân, súc vật); nghĩa cũ trong văn viết
4.指容民畜众之臣。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 畜聚
chù
畜
jù
聚
Các từ liên quan
畜义
畜产
畜仁
畜养
畜兽
聚丙烯腈
聚义
聚乙烯
聚乙烯塑料
聚乙烯醇
- Bính âm:
- 【xù】【ㄒㄩˋ】【HÚC】
- Các biến thể:
- 嘼, 𠬀, 𤛅, 𤠕, 𤲸, 蓄, 𠾧
- Hình thái radical:
- ⿱,玄,田
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フフ丶丨フ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
妶
续
芧
煦
㖅
卹
鉥
婿
昫
朂
聟
㦽
炪
俶
㗰
处
歜
憷
㘜
觕
菆
埱
滀
敊
畂
畅
冀
畿
甸
畲
畯
畑
畤
㽬
㽕
㽧
索
栳
悯
谇
倅
烘
耘
偖
婀
㤪
栧
𠄵
畜牧
牧畜
畜产
畜养
畜栏
畜牧业
畜产品
自留畜
牲畜
畜生
家畜
畜牲
孽畜
禽畜
六畜
畜疫
畜类
母畜
