Bản dịch của từ 畣 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄚˊN/AN/AN/A

(Động từ)

01

Giống chữ “” (đáp) – nghĩa là trả lời, hồi đáp (nhớ cách đọc và viết như câu trả lời trong tiếng Việt)

同“答”。《玉篇•田部》:“畣,今作荅(答)。”《集韻•合韻》:“答,古作畣。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

畣
Bính âm:
【dá】【ㄉㄚˊ】【ĐÁP】
Các biến thể:
合, 答, 荅
Hình thái radical:
⿱,合,田,⿱,人,畐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丿丶一丨乚一丨乚一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép