Bản dịch của từ 略有 trong tiếng Việt

略有

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lüè

ㄌㄩㄝˋlvethanh huyền

略有 (Trạng từ)

lüè yǒu
01

略有稍微有略微拥有表示数量或程度很小),相当于有一点/稍有”。

1.据有,拥有。

Ví dụ
02

Có chút, thoáng có (lướt qua, không nhiều)

2.掠得。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Hơi có, có chút (một mức độ rất nhỏ, tương đương “sơ sơ” hoặc “chút ít”)

3.犹稍有。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 略有

lüè

yǒu

Các từ liên quan

略不世出
略且
略为
略事
略人
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
略
Bính âm:
【lüè】【ㄌㄩㄝˋ】【LƯỢC】
Các biến thể:
㗉, 畧, 略
Hình thái radical:
⿰,田,各
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép