Bản dịch của từ 略知一二 trong tiếng Việt
略知一二
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lüè | ㄌㄩㄝˋ | l | ve | thanh huyền |
略知一二 (Tính từ)
【lüè zhī yī èr】
01
Biết sơ sơ, chỉ biết một chút (không biết rõ); Hán-Việt: lược tri nhất nhị
一二:形容为数不多。略微知道一点。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Biết sơ sơ, hiểu đôi chút (chỉ nắm được một chút, không sâu): ví dụ “我对这件事略知一二” = tôi biết sơ đôi điều về việc này.
花子道:“武艺也略知一二。”——清·钱彩《说岳全传》
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 略知一二
lüè
略
zhī
知
yī
一
èr
二
Các từ liên quan
略不世出
略且
略为
略事
略人
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
- Bính âm:
- 【lüè】【ㄌㄩㄝˋ】【LƯỢC】
- Các biến thể:
- 㗉, 畧, 略
- Hình thái radical:
- ⿰,田,各
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一ノフ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㔀
㗉
掠
畧
䤚
鋢
稤
鋝
寽
圙
畔
畕
畊
㽝
畺
畹
申
畻
疊
畖
畅
㽯
绳
偄
累
堔
涱
埭
㻐
辆
渒
䅉
軘
眻
忽略
策略
省略
攻略
战略
侵略
领略
略微
粗略
略带
