Bản dịch của từ 番代 trong tiếng Việt
番代
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pān | ㄆㄢ | p | an | thanh ngang |
番代 (Động từ)
【fān dài】
01
Luân phiên thay thế; lần lượt thay nhau (ví dụ: 番代 người này làm xong rồi người khác tiếp)
轮流更换。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 番代
fān
番
dài
代
- Bính âm:
- 【pān】【ㄆㄢ, ㄈㄢ】【PHAN, PHIÊN】
- Các biến thể:
- 潘, 畨, 𢇪, 𤳖, 𥸨, 𥻫, 蕃, 蹯, 鄱
- Hình thái radical:
- ⿱,釆,田
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
憣
犿
翻
噃
帆
藩
勫
繙
旙
旛
幡
轓
潘
攀
萠
籓
畨
眅
㽚
㽝
疆
畋
㽩
电
疁
畣
畲
畈
㽤
㽞
㛿
㗌
猒
棴
䦑
飧
等
摒
揑
訹
豿
鄗
番禺
番禺区
番茄
一番
翻番
番薯
番外
番鸭
轮番
番号
番客
番番
