Bản dịch của từ 番匠 trong tiếng Việt
番匠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pān | ㄆㄢ | p | an | thanh ngang |
番匠 (Danh từ)
【fān jiàng】
01
Thợ (thợ thủ công) phục vụ theo phiên trong công xưởng quan phủ thời Đường; nghĩa là công nhân lao động không lương phải lên phiên (ngắn hạn) phục vụ cho quan phủ
唐代官府手工业中轮班服役的工匠。唐工匠应在官府手工业服番役二十日,较隋役期短。又名短番匠。唐官府手工业主要使用的是这种无偿劳动的番匠,有偿劳动的明资匠巧儿匠占极少数。番匠在官府工少匠多时可以钱代役。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 番匠
fān
番
jiàng
匠
- Bính âm:
- 【pān】【ㄆㄢ, ㄈㄢ】【PHAN, PHIÊN】
- Các biến thể:
- 潘, 畨, 𢇪, 𤳖, 𥸨, 𥻫, 蕃, 蹯, 鄱
- Hình thái radical:
- ⿱,釆,田
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
憣
犿
翻
噃
帆
藩
勫
繙
旙
旛
幡
轓
潘
攀
萠
籓
畨
眅
㽚
㽝
疆
畋
㽩
电
疁
畣
畲
畈
㽤
㽞
㛿
㗌
猒
棴
䦑
飧
等
摒
揑
訹
豿
鄗
番禺
番禺区
番茄
一番
翻番
番薯
番外
番鸭
轮番
番号
番客
番番
