Bản dịch của từ 番子 trong tiếng Việt
番子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pān | ㄆㄢ | p | an | thanh ngang |
番子 (Danh từ)
【fān zǐ】
01
Lính canh/điệu khảo tra thời Minh–Thanh chuyên bắt, lục soát, áp giải thủ phạm (một loại sai dịch công quyền)
明清时稽查缉捕罪犯的差役。。明史.卷九十五.刑法志三:「番子即突入执讯之,无有左证符牒,贿如数,径去。」
Ví dụ
02
Từ cổ: tên gọi chỉ người làm thuê, làm thuê làm mướn (còn gọi là “番子手”、“番役”), tức lao công lao động thuê mướn
亦称为「番子手」、「番役」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Từ cổ để gọi người ngoại quốc (cách gọi mang tính phổ cổ, đôi khi mang sắc thái lạ/hoang dã)
旧日用来称呼外国人。。儒林外史.第三十九回:「那番子性野,不知王法,就持了刀杖器械,大打一仗。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 番子
fān
番
zi
子
- Bính âm:
- 【pān】【ㄆㄢ, ㄈㄢ】【PHAN, PHIÊN】
- Các biến thể:
- 潘, 畨, 𢇪, 𤳖, 𥸨, 𥻫, 蕃, 蹯, 鄱
- Hình thái radical:
- ⿱,釆,田
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
憣
犿
翻
噃
帆
藩
勫
繙
旙
旛
幡
轓
潘
攀
萠
籓
畨
眅
㽚
㽝
疆
畋
㽩
电
疁
畣
畲
畈
㽤
㽞
㛿
㗌
猒
棴
䦑
飧
等
摒
揑
訹
豿
鄗
番禺
番禺区
番茄
一番
翻番
番薯
番外
番鸭
轮番
番号
番客
番番
