Bản dịch của từ 番役 trong tiếng Việt
番役
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pān | ㄆㄢ | p | an | thanh ngang |
番役 (Danh từ)
【fān yì】
01
Lính canh, lính giữ, lính đi tuần hộ tống (thời Minh—Thanh dùng để truy bắt, canh gác)
明清时缉查、缉捕罪犯的官役。。红楼梦.第一○五回:「不多一回,只见进来无数番役,各门把守,本宅上下人等一步不能乱走。」
Ví dụ
02
Tên gọi xưa chỉ lính gác, người canh giữ (còn gọi là “番子”、“番子手”); cũng dùng để chỉ đội tuần tra hoặc người thuê để giữ cửa
亦称为「番子」、「番子手」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 番役
fān
番
yì
役
- Bính âm:
- 【pān】【ㄆㄢ, ㄈㄢ】【PHAN, PHIÊN】
- Các biến thể:
- 潘, 畨, 𢇪, 𤳖, 𥸨, 𥻫, 蕃, 蹯, 鄱
- Hình thái radical:
- ⿱,釆,田
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
憣
犿
翻
噃
帆
藩
勫
繙
旙
旛
幡
轓
潘
攀
萠
籓
畨
眅
㽚
㽝
疆
畋
㽩
电
疁
畣
畲
畈
㽤
㽞
㛿
㗌
猒
棴
䦑
飧
等
摒
揑
訹
豿
鄗
番禺
番禺区
番茄
一番
翻番
番薯
番外
番鸭
轮番
番号
番客
番番
