Bản dịch của từ 番户 trong tiếng Việt

番户

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pān

ㄆㄢpanthanh ngang

番户 (Danh từ)

fān hù
01

Danh từ lịch sử: (1) Thời Đường chỉ những quan hoặc nô tì đã được tha tội, được ân xá một lần; (2) Thời Thanh chỉ người dân tộc thiểu số đã được ghi vào hộ khẩu (được thâu nhập vào hộ).

唐时谓被赦免过一次的官奴官婢。清时称少数民族已编入户籍者。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 番户

fān

番
Bính âm:
【pān】【ㄆㄢ, ㄈㄢ】【PHAN, PHIÊN】
Các biến thể:
潘, 畨, 𢇪, 𤳖, 𥸨, 𥻫, 蕃, 蹯, 鄱
Hình thái radical:
⿱,釆,田
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép