Bản dịch của từ 番纸 trong tiếng Việt

番纸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pān

ㄆㄢpanthanh ngang

番纸 (Danh từ)

fān zhǐ
01

Một loại giấy xưa (đơn vị '' chỉ số lượng tờ/khối), tức giấy dùng để viết, tương đương tờ giấy/phiến giấy trong xưa

古时纸之量词为番,故称供书写用的缣帛为番纸。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 番纸

fān

zhǐ

番
Bính âm:
【pān】【ㄆㄢ, ㄈㄢ】【PHAN, PHIÊN】
Các biến thể:
潘, 畨, 𢇪, 𤳖, 𥸨, 𥻫, 蕃, 蹯, 鄱
Hình thái radical:
⿱,釆,田
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép